
Điểm nâng, HLP-I inch, DME
• PN: 000000000008212010 – Kích thước A 1,30″, tải trọng làm việc 1 tấn, mô-men siết 100 Nm, kích thước E 0,75″, khối lượng 1,1 lb.
• PN: 000000000008212015 – Kích thước A 1,30″, tải trọng làm việc 1,5 tấn, mô-men siết 150 Nm, kích thước E 0,94″, khối lượng 1,1 lb.
• PN: 000000000008212020 – Kích thước A 1,97″, tải trọng làm việc 2,5 tấn, mô-men siết 250 Nm, kích thước E 1,10″, khối lượng 2,9 lb.
• PN: 000000000008212025 – Kích thước A 1,97″, tải trọng làm việc 2,5 tấn, mô-men siết 300 Nm, kích thước E 1,10″, khối lượng 2,9 lb.
• PN: 000000000008212040 – Kích thước A 1,97″, tải trọng làm việc 4 tấn, mô-men siết 400 Nm, kích thước E 1,61″, khối lượng 3,1 lb.
• PN: 000000000008212050 – Kích thước A 2,36″, tải trọng làm việc 5 tấn, mô-men siết 500 Nm, kích thước E 1,61″, khối lượng 6,8 lb.
• PN: 000000000008212080 – Kích thước A 3,03″, tải trọng làm việc 8 tấn, mô-men siết 800 Nm, kích thước E 2,25″, khối lượng 12,8 lb.
• PN: 000000000008212150 – Kích thước A 3,74″, tải trọng làm việc 15 tấn, mô-men siết 1500 Nm, kích thước E 2,63″, khối lượng 24,0 lb.
• PN: 000000000008212200 – Kích thước A 3,74″, tải trọng làm việc 20 tấn, mô-men siết 2000 Nm, kích thước E 3,00″, khối lượng 25,5 lb.

