Que hàn SpeciAlloy T 25.10.4.L 1.6mm 5kg – WR00073

10,815,000 

Que hàn SpeciAlloy T 25.10.4.L 1.6mm 5kg – WR00073 Thanh hàn inox được thiết kế để hàn trong môi trường argon tinh khiết hoặc hỗn hợp argon–heli các loại thép austenit–ferit có độ bền cao (siêu duplex) thuộc nhóm 25%Cr–7%Ni–4%Mo–N, chẳng hạn như SAF 2507 (S32750, W.Nr 1.4410), Zeron 100 (S32760, W.Nr 1.4501), S32550 (W.Nr 1.4507), DP3W (S39274) và các loại tương tự. Vật liệu này cũng có thể dùng để hàn các loại thép duplex tiêu chuẩn.

Kim loại mối hàn có đặc tính cơ học và độ dẻo rất cao, đồng thời thể hiện khả năng chống lại ăn mòn tổng thể, ăn mòn kẽ hạt, ăn mòn rỗ (pitting) và nứt ăn mòn ứng suất tuyệt vời.

  • Nhiệt độ tới hạn của ăn mòn rỗ (CTP) theo ASTM phần 48: 50–60°C
  • Chỉ số PRE (Pitting Resistance Equivalent): khoảng 42

Ứng dụng chính:

  • Sản xuất thiết bị công nghệ chịu tải nặng cho ngành công nghiệp giấy và bột giấy
  • Bảo vệ chống băng cho các giàn khoan dầu khí ngoài khơi

Thông số công nghệ hàn:

  • Năng lượng đường hàn (heat input): 0,2–1,5 kJ/mm
  • Nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass temperature): ≤100°C
  • Hàm lượng pha ferit trong kim loại mối hàn theo sơ đồ Schäffler: ~20–35%
  • Theo tính toán WRC-92: FN ~30–50